hầu cận

  1. rester auprès de quelqu'un pour le servir
    • sĩ quan hầu cận
      officier d'ordonnance

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hầu cận"

hầu cận
Người lính hầu cận đứng nghiêm trang sau lưng vị tướng.